đau chạy

đau chạy

Cô ấy cảm thấy đau chạy ở vai sau khi làm việc nặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn đau di chuyển, thay đổi vị trí: "đau chạy" chỉ tình trạng đau nhức cảm giác di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trên cơ thể, không cố địnhmột chỗ. Đây thuật ngữ y học phổ thông mô tả triệu chứng thường gặp trong các bệnh về khớp, thần kinh hoặc .
    • Cảm giác đau lan tỏa: "đau chạy" còn được dùng để nói về cơn đau không điểm đau duy nhất thay đổi vị trí theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân than phiền về đau chạycác khớp. (Người bệnh mô tả cảm giác đau di chuyển từ khớp này sang khớp khác.)
    • Đau chạy thường dấu hiệu của bệnh thấp khớp. (Triệu chứng đau thay đổi vị trí thường gặp trong bệnh viêm khớp dạng thấp.)
    • ấy bị đau chạy dọc theo sống lưng. (Cơn đau di chuyển từ trên xuống dưới dọc theo cột sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đau chạy khớp": cơn đau di chuyển giữa các khớp xương.

    • Đau chạy khớp triệu chứng điển hình của bệnh gút. (Cơn đau thay đổi từ khớp gối sang khớp cổ chân.)
  • "đau chạy dây thần kinh": đau lan theo đường đi của dây thần kinh.

    • Đau chạy dây thần kinh tọa gây khó chịu cho người bệnh. (Cơn đau di chuyển từ thắt lưng xuống chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Đau di chuyển (cụm từ): đau thay đổi vị tríđồng nghĩa với "đau chạy".

    • Đau di chuyển một khái niệm tương tự đau chạy. (Hai thuật ngữ này có thể dùng thay thế cho nhau.)
  • Đau cố định (cụm từ): đaumột vị trí không thay đổitrái nghĩa với "đau chạy".

    • Đau cố định thường liên quan đến chấn thương cục bộ. (Khác với đau chạy, đau cố định không di chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Đau lan: đau từ một điểm lan ra xung quanh.
  • Đau dời chỗ: đau thay đổi vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • Đau chạy đâu đau đó: cơn đau di chuyển khắp nơi trên cơ thể.
    • Bệnh nhân kể rằng bị đau chạy đâu đau đó, không yên một chỗ. (Cơn đau thay đổi liên tục, không cố định.)